tensor tympani

Định nghĩa

Danh từ:
- căng màng nhĩ: "tensor tympani" một nhỏ nằm trong tai giữa. Chức năng chính của co lại để kéo căng màng nhĩ, giúp bảo vệ tai khỏi những âm thanh quá lớn điều chỉnh độ nhạy của thính giác.

dụ sử dụng
  • ( căng màng nhĩ co lại theo phản xạ khi bạn nghe thấy một tiếng động lớn.)
  • (Tổn thương căng màng nhĩ có thể ảnh hưởng đến độ nhạy của thính giác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tensor tympani reflex": phản xạ căng màng nhĩ, một chế bảo vệ tự động của tai giữa khi tiếp xúc với âm thanh cường độ cao.
    • The tensor tympani reflex helps prevent damage to the inner ear. (Phản xạ căng màng nhĩ giúp ngăn ngừa tổn thương cho tai trong.)
Biến thể từ gần giống
  • căng màng nhĩ (tensor tympani muscle): tên gọi đầy đủ của này trong tiếng Việt.
  • búa (tensor tympani): một tên gọi khác dựa trên vị trí bám vào xương búa trong tai giữa.
Từ đồng nghĩa
  • căng màng nhĩ: tên gọi giải phẫu tương đương trong tiếng Việt.
  • tensor tympani: thuật ngữ Latin giữ nguyên trong y học.
Các cụm từ liên quan
  • Phản xạ tensor tympani: phản xạ co tự động của căng màng nhĩ.
  • Hội chứng tensor tympani: một tình trạng bệnh liên quan đến sự co thắt bất thường của này, gây ra triệu chứng như ù tai hoặc đau tai.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ thông dụng liên quan đến "tensor tympani" trong tiếng Anh hoặc tiếng Việt.

tensor tympani
The tensor tympani muscle contracts to dampen loud sounds.